0976.552.952

Leased Line Internet Viettel

leased line viettel

 

  1. Leased Line Internet là gì?

Leased Line Internet là dịch vụ đường truyền Internet có cổng kết nối quốc tế riêng biệt dành cho các văn phòng, công ty có yêu cầu cao về chất lượng dịch vụ.

Khác với kết nối Internet thông thường, đường truyền kênh thuê riêng có thể cung cấp mọi tốc độ từ 128 Kbps đến nxGbps với cam kết tốt nhất về độ ổn định và tốc độ kết nối. thế mạnh của dịch vụ Leased Line Internet trực tiếp là tính ổn định và bảo mật cho phép khách hàng triển khai được các ứng dụng riêng trên nền IP tĩnh như Mail Server, Web hosting, VPN, VoIP, Video Conference…

  1. Ưu điểm

– Tối đa hoá tốc độ kết nối và thời gian kết nối.

– Tiết kiệm chi phí: Cước phí hàng tháng được quản lý chặt chẽ, không cước phụ trội và việc nâng cấp lên tốc độ cao hơn hay thay đổi cấu hình hệ thống sẽ trở nên dễ dàng hơn bởi không cần phải đầu tư thiết bị mới.

– Ứng dụng các công nghệ như Mạng riêng ảo (VPN), Hội thảo từ xa (Video Conferencing), điện thoại Internet (IP Phone) trở nên dễ dàng và tiện dụng hơn. Tự cập nhật, kiểm soát các thông tin trên Website của mình.

– Có thể cho phép các máy khách truy nhập từ xa.

– Hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp 24/24.

  1. Phạm vi, đối tượng sử dụng dịch vụ.

Dành cho doanh nghiệp, tổ chức đang hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có nhu cầu thiết lập Cổng thông tin điện tử riêng hoặc sử dụng các ứng dụng Internet chất lượng cao, …

Một số khách hàng tiêu biểu của Viettel:

Bộ, Sở, ngành: Bộ Ngoại giao, Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh/TP, Sở Thông tin và truyền thông các tỉnh/TP, Bộ Tài nguyên và Môi trường…

Doanh nghiệp lớn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty Cổ phần khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí…

Doanh nghiệp FDI: Công ty Ajinomoto Việt Nam, Công ty Electronics Việt Nam, Công ty Mercedes-benz Việt Nam…

  1. Báo giá dịch vụ Leased Line Internet Viettel Đà Nẵng

4.1 Phí đấu nối ban đầu – trả một lần

 

Stt

khoản mục

Số lượng

đơn giá

thành tiền

 

1

Phí thiết lập
kênh truyền

1

2.000.000đ

2.000.000đ

 

4.2 Cước phí hàng tháng (Đã bao gồm 10% Thuế VAT)

 
 

STT

Băng thông
trong nước

Băng thông
quốc tế

Đơn giá

 Thành Tiền

 

1

30 Mbps

1 Mbps

6,114,240

6,114,240

 

2

40 Mbps

1,5 Mbps

9,130,000

9,130,000

 

3

60 Mbps

2 Mbps

9,847,200

9,847,200

 

4

90 Mbps

3 Mbps

13,333,760

13,333,760

 

5

120 Mbps

4 Mbps

16,285,720

16,285,720

 

6

180 Mbps

6 Mbps

22,627,000

22,627,000

 

7

240 Mbps

8 Mbps

28,967,400

28,967,400

 

8

300 Mbps

10 Mbps

35,308,680

35,308,680

 

9

300 Mbps

12 Mbps

38,390,440

38,390,440

 

10

300 Mbps

14 Mbps

50,715,720

50,715,720

 

11

300 Mbps

16 Mbps

53,797,040

53,797,040

 

12

300 Mbps

18 Mbps

59,960,120

59,960,120

 

13

300 Mbps

20 Mbps

66,122,760

66,122,760

 

14

300 Mbps

30 Mbps

96,381,560

96,381,560

 

15

300 Mbps

40 Mbps

122,028,280

122,028,280

 

16

300 Mbps

50 Mbps

145,233,880

145,233,880

 

17

300 Mbps

60 Mbps

169,074,312

169,074,312

 

18

300 Mbps

70 Mbps

192,914,744

192,914,744

 

19

300 Mbps

80 Mbps

216,755,176

216,755,176

 

20

300 Mbps

90 Mbps

240,595,608

240,595,608

 

21

300 Mbps

100 Mbps

264,436,040

264,436,040

 

4.3 Thiết Bị

 
 

STT

Tên thiết bị

Mô tả

đơn vị

Số lượng

 

1

Media
Converter

Giao tiếp FE

Cái

1 (Viettel trang bị )

 

2

Router Cisco
giao tiếp FE Port

Giao tiếp FE

Cái

1 ( Viettel trang bị )

 

 

Chú ý :

Cấp miễn phí 8 Ip tĩnh

Thanh toán trước 6 tháng được miễn phí 2.000.000đ tiền lắp đặt

Thanh toán trước 12 tháng được giảm 9% và miễn phí lắp đặt

Thời gian triển khai, nghiệm thu và sử dụng trong vòng 5 ngày

Chi tiết xin liên hệ Mr Nguyễn Cảnh Nam – Viettel Quận Hải Châu

Địa chỉ : Tầng 3 – Tòa Nhà Viettel, 58 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Hải Châu, Đà Nẵng

Điện thoại : 0976.552.952

Email : Nguyencanhnam.ncn@gmail.com